汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

演艺圈

diễn nghệ quyên
  1. yǎnyìquānHSK7–9danh từphồn thể 演藝圈
    giới nghệ sĩ; làng giải trí, showbiz
    例: 她十八岁进入演艺圈,很快就成了明星。 – Cô ấy bước vào làng giải trí năm mười tám tuổi và nhanh chóng trở thành ngôi sao.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

演

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 演艺圈
艺

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 演艺圈
圈
quān
quyên
vòng
囗 vây quanh + 卷
11 nét · kết cấu bao toàn bộ · HSK4
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
卷juàn
quyển
cuộn, cuốn; cuộn (lượng từ)
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 龹
试卷
shìjuàn · bài thi
Đồng thanh bàng
同声旁
倦juàn
quyện
mệt mỏi; uể oải
Hình bàng: 囗 vây quanh ≠ 亻 người
疲倦
píjuàn · mệt mỏi; uể oải
Đồng thanh bàng
同声旁
四sì
tứ
bốn
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 儿
四周
sìzhōu · xung quanh, bốn phía
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
国guó
quốc
nước; quốc gia
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 玉
国家
guójiā · quốc gia
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
图tú
đồ
hình, tranh vẽ; bản đồ, sơ đồ
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 冬
地图
dìtú · bản đồ
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
因yīn
nhân
vì; do; nguyên nhân
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 大
因为
yīnwèi · vì
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
园yuán
viên
vườn; công viên
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 元
公园
gōngyuán · công viên
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
围wéi
vi
vây quanh, bao quanh
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 韦
范围
fànwéi · phạm vi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
团tuán
đoàn
đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 才
团结
tuánjié · đoàn kết
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
困kùn
khốn
buồn ngủ
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 木
困难
kùnnan · khó khăn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
固gù
cố
cố định
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 古
固定
gùdìng · cố định
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
圆yuán
viên
hình tròn
Bộ kiện trong: 卷 ≠ 员
圆满
yuánmǎn · viên mãn, trọn vẹn, tốt đẹp
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 囗 dễ lẫn với 口: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 演艺圈

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác