滥用
lạm dụng
- lànyòngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 濫用lạm dụng; dùng sai例: 滥用抗生素会对身体造成危害。 – Lạm dụng thuốc kháng sinh sẽ gây hại cho cơ thể.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
滥
làn
lạm
氵 nước + 监
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 蓝 | lán lam | màu xanh Hình bàng: 氵 nước ≠ 艹 cỏ, cây | 蓝色 lánsè · màu xanh lam; xanh da trời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 篮 | lán lam | bóng rổ Hình bàng: 氵 nước ≠ ⺮ tre | 篮球 lánqiú · bóng rổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 监 | jiān giam | giám sát, theo dõi (bằng đo đạc) | 监测 jiāncè · giám sát, theo dõi (bằng đo đạc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尴 | gāng giam | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 氵 nước ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 槛 | kǎn hạm | bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 门槛 ménkǎn · bậc cửa; ngưỡng cửa; điều kiện tối thiểu (nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滥用
用
yòng
dụng
dùng
5 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 滥用
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.