混乱
hỗn loạn
- hùnluànHSK6tính từphồn thể 混亂hỗn loạn; lộn xộn例: 事故发生后,现场一片混乱。 – Sau khi tai nạn xảy ra, hiện trường hỗn loạn.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
混
hùn
hỗn
trộn lẫn; lẫn vào; sống lay lắt qua ngày
氵 nước + 昆
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 昆 | kūn côn | côn trùng Hình bàng: 氵 nước ≠ 日 mặt trời, thời gian | 昆虫 kūnchóng · côn trùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棍 | gùn côn | gậy; que; (chỉ người) kẻ côn đồ Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 棍子 gùnzi · cái gậy; cây que | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 混乱
乱
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 混乱
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.