洁净
khiết tịnh
- jiéjìngHSK7–9tính từphồn thể 潔淨sạch sẽ; trong sạch例: 山里的空气洁净而清新。 – Không khí trên núi trong lành và sạch sẽ.
7
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
洁
jié
khiết
氵 nước + 吉
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 结 | jié kết | buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi | 结果 jiéguǒ · kết quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吉 | jí cát | may mắn; tốt lành Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吉利 jílì · may mắn; tốt lành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 洁净
净
jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
冫 băng, lạnh + 争
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 静 | jìng tĩnh | yên tĩnh, lặng; làm cho yên Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 青 xanh | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 争 | zhēng tranh | tranh, giành; tranh cãi | 争取 zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挣 | zhèng tranh | kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay | 挣钱 zhèngqián · kiếm tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 筝 | zheng tranh | cái diều Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ ⺮ tre | 风筝 fēngzheng · cái diều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睁 | zhēng trừng | mở to mắt, trợn mắt Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 目 mắt | 睁 zhēng · mở to mắt, trợn mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 洁净
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 捷径 | jiéjìng tiệp kính | đường tắt; lối tắt | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 结晶 | jiéjīng kết tinh | kết tinh; tinh thể; (bóng) thành quả | HSK7-9 |