汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

洁净

khiết tịnh
  1. jiéjìngHSK7–9tính từphồn thể 潔淨
    sạch sẽ; trong sạch
    例: 山里的空气洁净而清新。 – Không khí trên núi trong lành và sạch sẽ.
7
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

洁
jié
khiết
氵 nước + 吉
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
结jié
kết
buộc, thắt; kết (trái), đông lại; nút
Hình bàng: 氵 nước ≠ 纟 tơ, sợi
结果
jiéguǒ · kết quả
Đồng thanh bàng
同声旁
吉jí
cát
may mắn; tốt lành
Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn
吉利
jílì · may mắn; tốt lành
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 洁净
净
jìng
tịnh
sạch; toàn là, chỉ toàn; ròng (trọng lượng)
冫 băng, lạnh + 争
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
静jìng
tĩnh
yên tĩnh, lặng; làm cho yên
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 青 xanh
安静
ānjìng · yên tĩnh
Đồng thanh bàng
同声旁
争zhēng
tranh
tranh, giành; tranh cãi争取
zhēngqǔ · cố gắng giành lấy, phấn đấu
Đồng thanh bàng
同声旁
挣zhèng
tranh
kiếm (tiền); vùng vẫy, vùng ra
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 扌 tay, động tác tay
挣钱
zhèngqián · kiếm tiền
Đồng thanh bàng
同声旁
筝zheng
tranh
cái diều
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ ⺮ tre
风筝
fēngzheng · cái diều
Đồng thanh bàng
同声旁
睁zhēng
trừng
mở to mắt, trợn mắt
Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 目 mắt
睁
zhēng · mở to mắt, trợn mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 洁净

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

捷径jiéjìng
tiệp kính
đường tắt; lối tắtHSK7-9

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

结晶jiéjīng
kết tinh
kết tinh; tinh thể; (bóng) thành quảHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác