泄露
tiết lộ
- xièlòuHSK7–9động từtiết lộ; để lộ (thông tin)例: 公司规定员工不得泄露客户的个人信息。 – Công ty quy định nhân viên không được tiết lộ thông tin cá nhân của khách hàng.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
泄
xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)
氵 nước + 世
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 世 | shì thế | qua đời, mất | 去世 qùshì · qua đời, mất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屉 | ti thế | ngăn kéo Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 泄露
露
lù
lộ
lộ ra; để lộ (khẩu ngữ)
雨 mưa, thời tiết + 路
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 路 | lù lộ | đường Hình bàng: 雨 mưa, thời tiết ≠ ⻊ chân | 路口 lùkǒu · ngã tư; giao lộ; đầu đường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 泄露
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 泄漏 | xièlòu tiết lậu | rò rỉ (khí, chất lỏng); tiết lộ | HSK7-9 |