HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

泄漏

tiết lậu
  1. xièlòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 洩漏
    rò rỉ (khí, chất lỏng); tiết lộ
    例: 这秘密是怎么泄漏出去的? – Bí mật này làm sao mà bị lộ ra ngoài vậy?
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

泄
xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)
氵 nước + 世
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
世shì
thế
qua đời, mất去世
qùshì · qua đời, mất
Đồng thanh bàng
同声旁
屉ti
thế
ngăn kéo
Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà
抽屉
chōuti · ngăn kéo
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 泄漏
漏

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 泄漏

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ đồng âm 同音词 (1)

Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.

泄露xièlòu
tiết lộ
tiết lộ; để lộ (thông tin)HSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác