泄漏
tiết lậu
- xièlòuHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 洩漏rò rỉ (khí, chất lỏng); tiết lộ例: 这秘密是怎么泄漏出去的? – Bí mật này làm sao mà bị lộ ra ngoài vậy?
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
泄
xiè
tiết
xả, thoát ra; lộ ra; trút (giận)
氵 nước + 世
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 世 | shì thế | qua đời, mất | 去世 qùshì · qua đời, mất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屉 | ti thế | ngăn kéo Hình bàng: 氵 nước ≠ 尸 thân người, nhà | 抽屉 chōuti · ngăn kéo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 泄漏
漏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 泄漏
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 泄露 | xièlòu tiết lộ | tiết lộ; để lộ (thông tin) | HSK7-9 |