治安
chí an
- zhì'ānHSK5danh từtrị an, an ninh trật tự例: 这个城市的治安很好,晚上出门也很安全。 – An ninh ở thành phố này rất tốt, buổi tối ra đường cũng an toàn.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
治
zhì
chí
chữa (bệnh); cai trị, quản lý
氵 nước + 台
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 台 | tái đài | sân khấu, bục; chiếc (máy móc) Hình bàng: 氵 nước ≠ 口 miệng, nói, ăn | 电台 diàntái · đài phát thanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 始 | shǐ thuỷ | bắt đầu Hình bàng: 氵 nước ≠ 女 phụ nữ | 开始 kāishǐ · bắt đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抬 | tái đài | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 抬头 táitóu · ngẩng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怠 | dài đãi | lãn công Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 怠工 dàigōng · lãn công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胎 | tāi thai | thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 轮胎 lúntāi · lốp xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冶 | yě dã | hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) Hình bàng: 氵 nước ≠ 冫 băng, lạnh | 陶冶 táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怡 | yí di | thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 怡然自得 yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 治安
安
ān
an
yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt
宀 mái nhà + 女
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 要 | yào yếu | muốn, cần Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 覀 che đậy | 重要 zhòngyào · quan trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 按 | àn án | ấn, bấm; theo, dựa theo Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay | 按照 ànzhào · dựa vào, theo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 案 | àn án | đáp án Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 答案 dá'àn · đáp án | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 而 mà, và | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 治安
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.