没法儿
một pháp nhi
- méifǎrHSK4động từphồn thể 沒法兒không có cách nào, không thể例: 雨下得这么大,我们没法儿出门了。 – Mưa to thế này, chúng ta không thể ra ngoài được rồi.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
没
méi
một
không có, chưa
氵 nước + 殳
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 般 | bān ban | thông thường Hình bàng: 氵 nước ≠ 舟 thuyền | 一般 yībān · thông thường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 设 | shè thiết | đặt, lập; (toán học) giả sử Hình bàng: 氵 nước ≠ 讠 lời nói | 建设 jiànshè · dựng xây, xây dựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 投 | tóu đầu | ném; bỏ (vào); gửi Hình bàng: 氵 nước ≠ 扌 tay, động tác tay | 投入 tóurù · dồn (tâm sức) vào; đầu tư; vốn đầu tư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 股 | gǔ cổ | luồng, làn (mùi, khí, sức); cổ phần Hình bàng: 氵 nước ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 炒股 chǎogǔ · chơi chứng khoán; buôn cổ phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 役 | yì dịch | chiến dịch; trận đánh lớn Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 战役 zhànyì · chiến dịch; trận đánh lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 疫 | yì dịch | phòng dịch; phòng chống dịch bệnh Hình bàng: 氵 nước ≠ 疒 bệnh | 防疫 fángyì · phòng dịch; phòng chống dịch bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 没法儿
法
fǎ
pháp
pháp luật; phương pháp, cách
氵 nước + 去
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 氵 nước ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 却 | què khước | lại, nhưng Hình bàng: 氵 nước ≠ 卩 đốt tre | 却是 què shì · lại là; nhưng lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 氵 nước ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 氵 nước ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 没法儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 没法儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.