夸
khoa
- kuāHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK6động từphồn thể 誇khen例: 他总是夸奖别人的努力。 – Anh ấy luôn khen ngợi sự nỗ lực của người khác.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
夸
kuā
khoa
khen
大 to lớn + 亏
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亏 | kuī khuy | lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi | 亏待 kuīdài · bạc đãi; đối xử tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 污 | wū ô | ô nhiễm Hình bàng: 大 to lớn ≠ 氵 nước | 污染 wūrǎn · ô nhiễm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垮 | kuǎ khoả | sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) Hình bàng: 大 to lớn ≠ 土 đất | 垮 kuǎ · sập; đổ; suy sụp; kiệt (sức) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挎 | kuà khoá | khoác (trên vai, cánh tay); đeo Hình bàng: 大 to lớn ≠ 扌 tay, động tác tay | 挎 kuà · khoác (trên vai, cánh tay); đeo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 夸
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.