永恒
vĩnh hằng
- yǒnghéngHSK7–9tính từphồn thể 永恆vĩnh hằng; mãi mãi, bất diệt例: 母爱是文学作品中一个永恒的主题。 – Tình mẹ là một đề tài vĩnh hằng trong các tác phẩm văn học.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
永
yǒng
vĩnh
5 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泳 | yǒng vịnh | bơi | 游泳 yóuyǒng · bơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脉 | mài mạch | dãy núi; mạch núi | 山脉 shānmài · dãy núi; mạch núi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咏 | yǒng vịnh | ca hát; ngâm vịnh | 歌咏 gēyǒng · ca hát; ngâm vịnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 水 | shuǐ thuỷ | nước | 水果 shuǐguǒ · trái cây | Chữ hình cận 形近字 |
| 冰 | bīng băng | băng, nước đá | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 永恒
恒
héng
hằng
忄 tim, tình cảm + 亘
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宣 | xuān tuyên | tuyên bố Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 宀 mái nhà | 宣布 xuānbù · tuyên bố | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 永恒
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.