武术
võ thuật
- wǔshùHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 武術võ thuật例: 他练习武术已经很多年了。 – Anh ấy đã luyện võ thuật nhiều năm rồi.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
武
wǔ
võ
8 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赋 | fù phú | trao cho; giao phó; ban cho | 赋予 fùyǔ · trao cho; giao phó; ban cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 武术
术
shù
thuật
木 cây, gỗ + 丶
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 述 | shù thuật | mô tả, miêu tả Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 描述 miáoshù · mô tả, miêu tả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Chữ hình cận 形近字 |
| 木 | mù mộc | gỗ | 木头 mùtou · gỗ | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 武术
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 无数 | wúshù vô số | vô số | HSK4 |