HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

武术

võ thuật
  1. wǔshùHSK5 (đề thi 2025)HSK3 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 武術
    võ thuật
    例: 他练习武术已经很多年了。 – Anh ấy đã luyện võ thuật nhiều năm rồi.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

武
wǔ
võ
8 nét · kết cấu bao phải – trên · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
赋fù
phú
trao cho; giao phó; ban cho赋予
fùyǔ · trao cho; giao phó; ban cho
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 武术
术
shù
thuật
木 cây, gỗ + 丶
5 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
述shù
thuật
mô tả, miêu tả
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển
描述
miáoshù · mô tả, miêu tả
Đồng thanh bàng
同声旁
本běn
bản
cuốn (dùng cho sách)本子
běnzi · quyển vở; cuốn sổ
Chữ hình cận
形近字
木mù
mộc
gỗ木头
mùtou · gỗ
Chữ hình cận
形近字
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 武术

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

无数wúshù
vô số
vô sốHSK4
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác