歉意
khiếm ý
- qiànyìHSK7–9danh từlời xin lỗi; sự áy náy例: 对于给您带来的不便,我们深表歉意。 – Chúng tôi thành thật xin lỗi vì sự bất tiện đã gây ra cho quý khách.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
歉
qiàn
khiếm
欠 há miệng, thiếu + 兼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谦 | qiān khiêm | khiêm tốn Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 讠 lời nói | 谦虚 qiānxū · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嫌 | xián hiềm | chê; ghét; ngại Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 女 phụ nữ | 涉嫌 shèxián · bị tình nghi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赚 | zhuàn trác | kiếm Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 贝 tiền, của cải | 赚钱 zhuànqián · kiếm tiền; kiếm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兼 | jiān kiêm | kiêm; đồng thời; gấp đôi | 兼顾 jiāngù · lo được cả hai; chiếu cố mọi mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廉 | lián liêm | giá rẻ; rẻ tiền Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 广 mái nhà rộng | 廉价 liánjià · giá rẻ; rẻ tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 歉意
意
yì
ý
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 音
13 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 音 | yīn âm | cách đọc; âm đọc (của chữ) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 立 đứng | 读音 dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 歉意
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 迁移 | qiānyí thiên di | di cư; di dời | HSK7-9 |