欣慰
tâm uỷ
- xīnwèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từvui mừng yên lòng; mãn nguyện例: 看到孩子长大成人,父母感到十分欣慰。 – Nhìn con cái khôn lớn trưởng thành, cha mẹ cảm thấy vô cùng mãn nguyện.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
欣
xīn
tâm
欠 há miệng, thiếu + 斤
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 听 | tīng thính | nghe Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 好听 hǎotīng · hay; dễ nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斤 | jīn cân | cân (đơn vị, = 500 g) Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ ⺁ | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 近 | jìn cận | gần Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 辶 đi, di chuyển | 最近 zuìjìn · gần đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 打折 dǎzhé · giảm giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 析 | xī tích | phân tích Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 木 cây, gỗ | 分析 fēnxī · phân tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匠 | jiàng tượng | thợ thủ công; người thợ lành nghề Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 匚 cái hộp | 工匠 gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祈 | qí kỳ | cầu nguyện Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掀 | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 掀起 xiānqǐ · nhấc lên, vén lên; dấy lên (phong trào, làn sóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欣慰
慰
wèi
uỷ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 尉
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 熨 | yùn uý | là; ủi (quần áo) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa | 熨 yùn · là; ủi (quần áo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蔚 | wèi uý | xanh thẳm; xanh biếc Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây | 蔚蓝 wèilán · xanh thẳm; xanh biếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欣慰
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.