欣喜
tâm hỷ
- xīnxǐHSK7–9tính từvui mừng; hân hoan例: 看到试验成功,大家都欣喜万分。 – Thấy thí nghiệm thành công, mọi người đều vô cùng vui mừng.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
欣
xīn
tâm
欠 há miệng, thiếu + 斤
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 听 | tīng thính | nghe Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 好听 hǎotīng · hay; dễ nghe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斤 | jīn cân | cân (đơn vị, = 500 g) Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ ⺁ | 公斤 gōngjīn · kilogram (kg) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 近 | jìn cận | gần Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 辶 đi, di chuyển | 最近 zuìjìn · gần đây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 打折 dǎzhé · giảm giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 析 | xī tích | phân tích Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 木 cây, gỗ | 分析 fēnxī · phân tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 匠 | jiàng tượng | thợ thủ công; người thợ lành nghề Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 匚 cái hộp | 工匠 gōngjiàng · thợ thủ công; người thợ lành nghề | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 祈 | qí kỳ | cầu nguyện Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 祈祷 qídǎo · cầu nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 掀 | xiān hiên | vén, giở, mở (nắp, rèm); lật Hình bàng: 欠 há miệng, thiếu ≠ 扌 tay, động tác tay | 掀起 xiānqǐ · nhấc lên, vén lên; dấy lên (phong trào, làn sóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欣喜
喜
xǐ
hỷ
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 嬉 | xī hi | cười đùa | 嬉笑 xīxiào · cười đùa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 欣喜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 信息 | xìnxī tín tức | thông tin | HSK2 |