橙汁
tranh trấp
- chéngzhīHSK7–9danh từnước cam例: 我母亲买了两瓶橙汁。 – Mẹ tôi mua hai chai nước cam.
3
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
橙
chéng
chanh
木 cây, gỗ + 登
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 登 | dēng đăng | leo lên, trèo lên; đăng (báo) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 癶 gạt ngược | 登记 dēngjì · đăng ký | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 澄 | chéng trừng | làm rõ; (chất lỏng) trong vắt Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 澄清 chéngqīng · làm rõ; (chất lỏng) trong vắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瞪 | dèng trừng | trợn mắt; lườm; trừng Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 目 mắt | 目瞪口呆 mùdèng-kǒudāi · trợn mắt há mồm; sững sờ, chết lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 橙汁
汁
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 橙汁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 诚挚 | chéngzhì thành chí | chân thành; thắm thiết | HSK7-9 |