概况
khái huống
- gàikuàngHSK7–9danh từphồn thể 概況tình hình chung; khái quát例: 导游先向我们介绍了这座城市的概况。 – Hướng dẫn viên trước tiên giới thiệu với chúng tôi khái quát về thành phố này.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
概
gài
khái
đại khái; nhất loạt; hết thảy
木 cây, gỗ + 既
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 既 | jì kí | vừa… (vừa…); đã… (thì…) | 既然 jìrán · đã… thì…; một khi đã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 慨 | kǎi khái | cảm khái; bồi hồi xúc động Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 忄 tim, tình cảm | 感慨 gǎnkǎi · cảm khái; bồi hồi xúc động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 溉 | ài khái | tưới tiêu Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước | 灌溉 guàngài · tưới tiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 概况
况
kuàng
huống
冫 băng, lạnh + 兄
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 祝 | zhù chúc | chúc Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 礻 thần, lễ, phúc | 庆祝 qìngzhù · ăn mừng, chào mừng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 兄 | xiōng huynh | anh em Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 儿 người | 兄弟 xiōngdì · anh em | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竞 | jìng cạnh | thi đua, thi; cuộc thi Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 立 đứng | 竞赛 jìngsài · thi đua, thi; cuộc thi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 概况
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.