来源于
lai nguyên vu
- láiyuán yúHSK7–9phồn thể 來源於bắt nguồn từ例: 很多成语来源于古代的寓言故事。 – Nhiều thành ngữ bắt nguồn từ các câu chuyện ngụ ngôn cổ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 来源于
源
yuán
nguyên
氵 nước + 原
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 原 | yuán nguyên | nguyên; vốn; cũ, trước đây | 原来 yuánlái · hóa ra, vốn, cũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愿 | yuàn nguyện | mong, chúc; bằng lòng, muốn Hình bàng: 氵 nước ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 愿意 yuànyì · muốn; bằng lòng; sẵn lòng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 来源于
于
yú
vu
ở; vào (lúc); so với (văn viết)
二 hai + 亅
3 nét · kết cấu đan xen · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宇 | yǔ vũ | phi hành gia Hình bàng: 二 hai ≠ 宀 mái nhà | 宇航员 yǔhángyuán · phi hành gia | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吁 | yù dụ | kêu gọi; hô hào Hình bàng: 二 hai ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呼吁 hūyù · kêu gọi; hô hào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 干 | gàn can | khô | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Chữ hình cận 形近字 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 来源于
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.