木板
mộc bản
- mùbǎnHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từtấm ván; ván gỗ例: 他用几块木板给小狗做了一个窝。 – Anh ấy dùng mấy tấm ván làm cho chú chó một cái ổ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
木
mù
mộc
4 nét · kết cấu độc thể · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Chữ hình cận 形近字 |
| 术 | shù thuật | kỹ thuật | 技术 jìshù · kỹ thuật | Chữ hình cận 形近字 |
👀 木 / 本 / 术: 本 = 木 + nét ngang ở gốc cây. 术 = 木 + một chấm bên phải.
Trong từ 木板
板
bǎn
bản
tấm, ván; bảng
木 cây, gỗ + 反
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 饭 | fàn phạn | cơm; bữa ăn Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 饣 ăn uống | 吃饭 chīfàn · ăn cơm; ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 反 | fǎn phản | ngược, trái; phản đối Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 又 tay | 反对 fǎnduì · phản đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 版 | bǎn bản | bản, phiên bản; trang (báo) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 片 mảnh | 出版 chūbǎn · xuất bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 返 | fǎn phản | trở về, quay lại Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 辶 đi, di chuyển | 返回 fǎnhuí · trở về, quay lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扳 | bān ban | vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay | 扳 bān · vặn; bẻ; (bóng) gỡ lại (tỉ số, thế trận) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贩 | fàn phiến | buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 贝 tiền, của cải | 贩卖 fànmài · buôn bán; buôn (thường hàng phi pháp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 木板
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.