朝代
triều đại
- cháodàiHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từtriều đại例: 唐朝是中国历史上最繁荣的朝代之一。 – Nhà Đường là một trong những triều đại thịnh vượng nhất trong lịch sử Trung Quốc.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
朝
cháo
triều
về hướng
月 trăng; thịt, cơ thể + 龺
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潮 | cháo triều | thủy triều; ẩm; hợp mốt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 潮流 cháoliú · trào lưu, xu hướng; dòng triều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘲 | cháo trào | chế giễu; trêu chọc Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘲弄 cháonòng · chế giễu; trêu chọc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朝代
代
dài
đại
thay, thay mặt; thế hệ, đời
亻 người + 弋
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 袋 | dài đại | túi, bao; (lượng từ) túi, bao Hình bàng: 亻 người ≠ 衣 áo quần | 袋子 dàizi · cái túi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贷 | dài đại | vay tiền Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 贷款 dàikuǎn · vay tiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 朝代
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.