有

hữu
  1. yǒuHSK1động từ
    có
    例: 我有一个哥哥和一个妹妹。 – Tôi có một anh trai và một em gái.
2
chữ dễ nhầm
6
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yǒu
hữu
có
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
郁yù
uất
buồn bực; ấm ức; chán nản郁闷
yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản
Đồng thanh bàng
同声旁
贿huì
hối
hối lộ; đút lót贿赂
huìlù · hối lộ; đút lót
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 有

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (6)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

右yòu
hữu
phải; bên phảiHSK1
油yóu
du
dầu; mỡ; xăngHSK2
又yòu
hựu
lại, vừaHSK2
由yóu
do
doHSK3
游yóu
du
bơi; đi chơi, du ngoạnHSK3
优yōu
ưu
ưu, tốt; ưu tú, xuất sắcHSK7-9