暴风雨

bạo phong vũ
  1. bàofēngyǔHSK6danh từphồn thể 暴風雨
    mưa bão; bão tố
    例: 暴风雨后,大海恢复了平静。 – Sau cơn mưa bão, biển cả trở lại yên bình.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

bào
bạo
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
爆bào
bộc
nổ; vỡ tung爆发
bàofā · bùng nổ; bùng phát; (núi lửa) phun trào
Đồng thanh bàng
同声旁
瀑pù
bộc
thác nước瀑布
pùbù · thác nước
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 暴风雨
fēng
phong
gió
几 cái ghế + 乂
4 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
疯fēng
phong
điên, khùng; (chơi) điên cuồng
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 疒 bệnh
疯狂
fēngkuáng · điên rồ
Đồng thanh bàng
同声旁
讽fěng
phúng
châm biếm
Hình bàng: 几 cái ghế ≠ 讠 lời nói
讽刺
fěngcì · châm biếm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 暴风雨
yǔ
vũ
mưa
8 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
两liǎng
lưỡng
hai (khi đếm số lượng)两边
liǎngbiān · hai bên
Chữ hình cận
形近字
👀 雨 / 两: 雨: 4 chấm mưa bên trong. 两: bên trong là hai chữ 人 nhỏ.
Trong từ 暴风雨

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.