晚上

vãn thượng
  1. wǎnshangHSK1danh từ
    buổi tối
    例: 我晚上九点睡觉。 – Tôi đi ngủ lúc chín giờ tối.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

wǎn
vãn
muộn; trễ
日 mặt trời, thời gian + 免
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
免miǎn
miễn
miễn; khỏi phải; bãi miễn避免
bìmiǎn · tránh, ngăn ngừa
Đồng thanh bàng
同声旁
勉miǎn
miễn
khích lệ; động viên
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 力 sức
勉励
miǎnlì · khích lệ; động viên
Đồng thanh bàng
同声旁
挽wǎn
vãn
khoác (tay); xắn (tay áo); kéo, níu
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay
挽回
wǎnhuí · cứu vãn; vãn hồi
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 晚上
shàng
thượng
lên
一 một + ⺊
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
让ràng
nhượng
để, làm cho, nhường
Hình bàng: 一 một ≠ 讠 lời nói
转让
zhuǎnràng · chuyển nhượng, sang nhượng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 晚上

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.