晕倒

vựn đảo
  1. yūndǎoHSK7–9phồn thể 暈倒
    ngất xỉu; ngất đi
    例: 听到消息,她晕倒了。 – Nghe tin, cô ấy ngất xỉu.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yūn
vựn
chóng mặt; choáng váng; ngất
日 mặt trời, thời gian + 军
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
挥huī
huy
vẫy
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay
发挥
fāhuī · phát huy
Đồng thanh bàng
同声旁
军jūn
quân
quán quân
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冖 che phủ
冠军
guànjūn · quán quân
Đồng thanh bàng
同声旁
荤hūn
huân
đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 艹 cỏ, cây
荤
hūn · đồ mặn (thịt, cá); (lời) tục tĩu
Đồng thanh bàng
同声旁
浑hún
hồn
khắp người; toàn thân
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước
浑身
húnshēn · khắp người; toàn thân
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 晕倒
dǎo
đảo
đổ, ngã
亻 người + 到
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
到dào
đáo
đến
Hình bàng: 亻 người ≠ 刂 dao, cắt
得到
dédào · được; nhận được; đạt được
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 晕倒

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.