旱灾
hạn tai
- hànzāiHSK7–9danh từphồn thể 旱災nạn hạn hán例: 这个地区遭受了百年不遇的旱灾。 – Vùng này đã phải hứng chịu trận hạn hán trăm năm có một.
13
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旱
hàn
hạn
hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn
日 mặt trời, thời gian + 干
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 干 | gàn can | khô Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 一 một | 干净 gānjìng · sạch sẽ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 走 chạy, đi | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汗 | hàn hãn | mồ hôi Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 出汗 chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杆 | gǎn can | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刊 | kān san | báo chí (báo và tạp chí) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 刂 dao, cắt | 报刊 bàokān · báo chí (báo và tạp chí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肝 | gān can | gan Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肝脏 gānzàng · gan (lá gan) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奸 | jiān gian | gian trá; xảo quyệt Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 女 phụ nữ | 奸诈 jiānzhà · gian trá; xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竿 | gān can | cây sào tre Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ ⺮ tre | 竹竿 zhúgān · cây sào tre | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 捍 | hàn hãn | bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 捍卫 hànwèi · bảo vệ; giữ gìn (quyền lợi, danh dự) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 焊 | hàn hàn | hàn (kim loại) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 火 lửa | 焊 hàn · hàn (kim loại) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旱灾
灾
zāi
tai
tai họa, thiên tai
火 lửa + 宀
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 字 | zì tự | chữ Hình bàng: 火 lửa ≠ 子 con | 汉字 Hànzì · chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 向 | xiàng hướng | hướng về, đối với Hình bàng: 火 lửa ≠ 口 miệng, nói, ăn | 方向 fāngxiàng · phương hướng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牢 | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) Hình bàng: 火 lửa ≠ 牛 trâu bò | 牢骚 láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旱灾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.