文艺
văn nghệ
- wényìHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 文藝văn nghệ例: 学校每年都会举办文艺晚会。 – Năm nào trường cũng tổ chức đêm văn nghệ.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
文
wén
văn
chữ viết, ngôn ngữ (viết); bài văn; văn chương
亠 nắp + 乂
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 这 | zhè giá | đây, này Hình bàng: 亠 nắp ≠ 辶 đi, di chuyển | 这个 zhège · cái này; này | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吝 | lìn lận | keo kiệt; bủn xỉn Hình bàng: 亠 nắp ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纹 | wén văn | vân tay; dấu vân tay Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi | 指纹 zhǐwén · vân tay; dấu vân tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 紊 | wěn vặn | rối loạn; hỗn loạn Hình bàng: 亠 nắp ≠ 糸 tơ, sợi | 紊乱 wěnluàn · rối loạn; hỗn loạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坟 | fén phần | mộ; mồ mả Hình bàng: 亠 nắp ≠ 土 đất | 坟墓 fénmù · mộ; phần mộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虔 | qián kiền | thành kính; sùng đạo; mộ đạo Hình bàng: 亠 nắp ≠ 虍 vằn hổ | 虔诚 qiánchéng · thành kính; sùng đạo; mộ đạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蚊 | wén văn | màn chống muỗi; mùng Hình bàng: 亠 nắp ≠ 虫 sâu bọ | 蚊帐 wénzhàng · màn chống muỗi; mùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 文艺
艺
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 文艺
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 瘟疫 | wēnyì ôn dịch | bệnh dịch; ôn dịch | HSK7-9 |