数目
số mục
- shùmùHSK5danh từphồn thể 數目số lượng, con số例: 一万块钱可不是一个小数目。 – Mười nghìn tệ đâu phải con số nhỏ.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
数
shù
số
đếm
攵 đánh, hành động + 娄
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 楼 | lóu lâu | tòa nhà Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 木 cây, gỗ | 楼上 lóu shàng · tầng trên; trên lầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屡 | lǚ lũ | nhiều lần; liên tiếp Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 尸 thân người, nhà | 屡屡 lǚlǚ · nhiều lần; hết lần này đến lần khác | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 搂 | lǒu lâu | ôm; ôm chặt Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 扌 tay, động tác tay | 搂 lǒu · ôm; ôm chặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 缕 | lǚ lũ | sợi; làn; luồng (lượng từ) Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 纟 tơ, sợi | 缕 lǚ · sợi; làn; luồng (lượng từ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 数目
目
mù
mục
5 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泪 | lèi lệ | nước mắt | 泪水 lèishuǐ · nước mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 日 | rì nhật | ngày | 日期 rìqī · ngày tháng | Chữ hình cận 形近字 |
| 且 | qiě thả | tạm; hãy (cứ) (văn viết) | 而且 érqiě · mà còn, hơn nữa | Chữ hình cận 形近字 |
| 曰 | yuē viết | nói rằng, rằng (văn cổ) | 曰 yuē · nói rằng, rằng (văn cổ) | Chữ hình cận 形近字 |
👀 日 / 目 / 曰: 日 cao, 1 ngang giữa; 目 cao hơn, 2 ngang; 曰 dẹt và rộng.
👀 且 / 目: 且 có nét ngang đáy dài vượt ra hai bên (như cái bệ); 目 khung kín, đáy bằng.
Trong từ 数目
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 树木 | shùmù thụ mộc | cây cối | HSK7-9 |