散
tản
2 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.sànHSK4động từtan, giải tán; tản ra例: 会议散了以后,大家都回家了。 – Cuộc họp tan, mọi người đều về nhà.
- 2.sǎnHSK5động từrời ra, bung ra, tản mát例: 你的鞋带散了,快系好。 – Dây giày của bạn bung ra rồi, mau buộc lại đi.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
散
sàn
tản
tan, giải tán; tản ra
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 撒 | sā tản | thả; buông; tung, quăng (lưới) | 撒谎 sāhuǎng · nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 散
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 伞 | sǎn tán | ô, dù | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 三 | sān tam | ba | HSK1 |