摸索

mạc tác
  1. mōsuǒHSK7–9động từ
    mò mẫm; dò dẫm; tìm tòi
    例: 他在工作中不断摸索,总结出了一套好方法。 – Anh ấy không ngừng tìm tòi trong công việc và đúc kết được một phương pháp hay.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

mō
mạc
sờ
扌 tay, động tác tay + 莫
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
模mó
mô
qui mô
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ
规模
guīmó · qui mô
Đồng thanh bàng
同声旁
漠mò
mạc
sa mạc
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
沙漠
shāmò · sa mạc
Đồng thanh bàng
同声旁
膜mó
mạc
màng; lớp màng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
膜
mó · màng; lớp màng
Đồng thanh bàng
同声旁
墓mù
mộ
mộ; ngôi mộ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 土 đất
坟墓
fénmù · mộ; phần mộ
Đồng thanh bàng
同声旁
莫mò
mạc
vô cùng lớn; lớn nhất
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 艹 cỏ, cây
莫大
mòdà · vô cùng lớn; lớn nhất
Đồng thanh bàng
同声旁
寞mò
mịch
cô đơn
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà
寂寞
jìmò · cô đơn
Đồng thanh bàng
同声旁
募mù
mộ
quyên góp; kêu gọi quyên góp
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 力 sức
募捐
mùjuān · quyên góp; kêu gọi quyên góp
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 摸索
suǒ
tác
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
嗦suo
sách
run; run rẩy哆嗦
duōsuo · run; run rẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 摸索

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.