踹
soại
- chuàiHSK7–9động từđạp; đá (bằng gót, lòng bàn chân)例: 门锁坏了,他只好一脚把门踹开。 – Ổ khóa hỏng, anh ấy đành một cú đạp tung cửa.
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
踹
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 踹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 揣 | chuāi suy | nhét, cất (vào túi, trong ngực áo) | HSK7-9 |