控告
khống cáo
- kònggàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từtố cáo; kiện例: 她控告他偷她的钱。 – Cô ấy tố cáo anh ta lấy trộm tiền của mình.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
控
kòng
khống
扌 tay, động tác tay + 空
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 空 | kōng không | trống rỗng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 穴 hang, lỗ | 空气 kōngqì · không khí | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腔 | qiāng khoang | khoang (cơ thể); giọng điệu; làn điệu Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 口腔 kǒuqiāng · khoang miệng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 控告
告
gào
cáo
kiện; tố cáo; báo cho biết
口 miệng, nói, ăn + 牛
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 牛 | niú ngưu | con bò, con trâu; (khẩu ngữ) giỏi, đỉnh | 牛奶 niúnǎi · sữa bò | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 先 | xiān tiên | trước; trước tiên Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 儿 người | 先生 xiānsheng · ông, ngài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 件 | jiàn kiện | cái (dùng cho sự việc, quần áo) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 条件 tiáojiàn · điều kiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 造 | zào tạo | làm, chế tạo, xây Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 创造 chuàngzào · sáng tạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 酷 | kù khốc | ngầu; chất; (văn viết) tàn khốc Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 酉 rượu | 残酷 cánkù · tàn khốc; khắc nghiệt; tàn nhẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 浩 | hào hạo | mênh mông; bao la; đồ sộ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 氵 nước | 浩瀚 hàohàn · mênh mông; bao la; đồ sộ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 口 dễ lẫn với 囗: 口 (miệng) nhỏ, đứng cạnh: 吃 喝 叫. 囗 (vây quanh) lớn, bao kín cả chữ: 国 园 图.
Trong từ 控告
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.