HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

探讨

thám thảo
  1. tàntǎoHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)động từphồn thể 探討
    thảo luận; bàn bạc nghiên cứu
    例: 学生们在探讨语言和文化。 – Các sinh viên đang thảo luận về ngôn ngữ và văn hóa.
11
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

探
tàn
thám
dò, thăm dò; thò (đầu, người) ra; thăm (người)
扌 tay, động tác tay + 罙
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
深shēn
thâm
sâu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
深刻
shēnkè · sâu sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 探讨
讨
tǎo
thảo
xin, đòi; chuốc lấy; cưới (vợ)
讠 lời nói + 寸
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
时shí
thời
lúc, khi; giờ
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 日 mặt trời, thời gian
时候
shíhou · lúc, khi
Đồng thanh bàng
同声旁
过guò
quá
qua, đi qua; trải qua (thời gian)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辶 đi, di chuyển
不过
bùguò · nhưng, có điều
Đồng thanh bàng
同声旁
付fù
phó
trả (tiền), thanh toán
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 亻 người
支付
zhīfù · trả tiền, thanh toán
Đồng thanh bàng
同声旁
衬chèn
sấn
áo sơ mi
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 衤 áo quần
衬衫
chènshān · áo sơ mi
Đồng thanh bàng
同声旁
村cūn
thôn
làng, thôn
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 木 cây, gỗ
农村
nóngcūn · nông thôn
Đồng thanh bàng
同声旁
寸cùn
thốn
tấc (≈3,3 cm); inch (màn hình, ảnh)尺寸
chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo
Đồng thanh bàng
同声旁
守shǒu
thủ
canh giữ, trông; tuân thủ, giữ (lời hứa)
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 宀 mái nhà
保守
bǎoshǒu · giữ (bí mật); bảo thủ
Đồng thanh bàng
同声旁
耐nài
nại
chịu; chịu đựng; bền
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 而 mà, và
耐心
nàixīn · nhẫn nại
Đồng thanh bàng
同声旁
夺duó
đoạt
giành; giật; đoạt
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 大 to lớn
夺取
duóqǔ · giành lấy; đoạt lấy
Đồng thanh bàng
同声旁
辱rǔ
nhục
nỗi nhục; sự sỉ nhục
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 辰
耻辱
chǐrǔ · nỗi nhục; sự sỉ nhục
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 探讨

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác