捧场
bưng trường
- pěngchǎngHSK7–9phồn thể 捧場đến cổ vũ, ủng hộ; tâng bốc例: 我的新店开张那天,朋友们都来捧场了。 – Hôm cửa hàng mới của tôi khai trương, bạn bè đều đến ủng hộ.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
捧
pěng
bưng
bưng, nâng (bằng hai tay); tâng bốc
扌 tay, động tác tay + 奉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 棒 | bàng bổng | giỏi, cừ, tuyệt; khỏe Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 木 cây, gỗ | 棒球 bàngqiú · bóng chày | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奉 | fèng phụng | cống hiến; dâng hiến | 奉献 fèngxiàn · cống hiến; dâng hiến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 捧场
场
chǎng
trường
trận, suất
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 汤 | tāng thang | canh | 汤圆 tāngyuán · bánh trôi nước (viên nếp nhân ngọt, ăn dịp Nguyên Tiêu) | Chữ hình cận 形近字 |
| 扬 | yáng dương | giương lên, tung lên; sảy (thóc); truyền bá | 表扬 biǎoyáng · tuyên dương | Chữ hình cận 形近字 |
| 杨 | yáng dương | cây dương | 杨树 yángshù · cây dương | Chữ hình cận 形近字 |
👀 场 / 汤 / 扬 / 杨: Phần bên phải giống nhau, bộ bên trái quyết định nghĩa: 土 đất = 场 sân bãi; 氵 nước = 汤 canh; 扌 tay = 扬 tung lên; 木 cây = 杨 cây dương.
Trong từ 捧场
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.