振兴
chấn hứng
- zhènxīngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 振興chấn hưng; làm hưng thịnh例: 发展特色产业是振兴乡村的重要途径。 – Phát triển ngành nghề đặc sắc là con đường quan trọng để chấn hưng nông thôn.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
振
zhèn
chấn
扌 tay, động tác tay + 辰
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 晨 | chén thần | buổi sáng sớm Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早晨 zǎochen · buổi sáng sớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 震 | zhèn chấn | rung, chấn động; (động đất) rung lắc; kinh động Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết | 地震 dìzhèn · động đất | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 辰 | chén thìn | ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | 诞辰 dànchén · ngày sinh (của bậc vĩ nhân, trang trọng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唇 | chún thần | môi Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 嘴唇 zuǐchún · môi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 振兴
兴
xīng
hứng
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 誉 | yù dự | danh dự; danh tiếng | 名誉 míngyù · danh dự; danh tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 振兴
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.