跨
khoá
- kuàHSK6động từbước qua; vượt qua; cưỡi (ngựa, xe)例: 他一步就跨过了那条小沟。 – Anh ấy bước một bước đã qua con rãnh nhỏ đó.
0
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
跨
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 跨
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 挎 | kuà khoá | khoác (trên vai, cánh tay); đeo | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.