指责
chỉ trách
- zhǐzéHSK6 (đề thi 2025)HSK5 (chuẩn 2021)động từphồn thể 指責chỉ trích, trách móc例: 你为什么指责我儿子? – Sao anh lại chỉ trích con trai tôi?
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脂 | zhī chi | mỡ; chất béo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 指责
责
zé
trách
贝 tiền, của cải + 龶
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绩 | jì tích | thành tích Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 纟 tơ, sợi | 成绩 chéngjì · thành tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 麦 | mài mạch | lúa mì Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 夂 bước chậm | 小麦 xiǎomài · lúa mì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 素 | sù tố | (Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 糸 tơ, sợi | 素质 sùzhì · tố chất; phẩm chất; trình độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 债 | zhài trái | nợ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 亻 người | 债券 zhàiquàn · trái phiếu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 贝 dễ lẫn với 见: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 指责
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 职责 | zhízé chức trách | chức trách; trách nhiệm | HSK6 |