指向
chỉ hướng
- zhǐxiàngHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / danh từchỉ về, hướng tới; phương hướng例: 路牌上的箭头指向火车站的方向。 – Mũi tên trên biển chỉ đường chỉ về hướng ga tàu.
6
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
指
zhǐ
chỉ
chỉ
扌 tay, động tác tay + 旨
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脂 | zhī chi | mỡ; chất béo Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 指向
向
xiàng
hướng
hướng về, đối với
口 miệng, nói, ăn + 宀
6 nét · kết cấu bao trên · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 字 | zì tự | chữ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 子 con | 汉字 Hànzì · chữ Hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 响 | xiǎng hưởng | kêu Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 影响 yǐngxiǎng · ảnh hưởng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 灾 | zāi tai | tai họa, thiên tai Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 火灾 huǒzāi · hỏa hoạn, vụ cháy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 牢 | láo lao | chắc chắn; vững; kỹ (nhớ) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 牛 trâu bò | 牢骚 láosāo · lời phàn nàn; nỗi bực bội | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 指向
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 志向 | zhìxiàng chí hướng | chí hướng; hoài bão | HSK7-9 |