招聘

chiêu mộ
  1. zhāopìnHSK6động từ
    tuyển dụng
    例: 公司正在招聘员工。 – Công ty đang tuyển dụng nhân viên.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zhāo
chiêu
vẫy (tay); tuyển, chiêu mộ; gây ra
扌 tay, động tác tay + 召
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
绍shào
thiệu
giới thiệu
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
介绍
jièshào · giới thiệu
Đồng thanh bàng
同声旁
超chāo
siêu
vượt; vượt quá
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 走 chạy, đi
超过
chāoguò · vượt trên
Đồng thanh bàng
同声旁
召zhào
chiêu
triệu tập (cuộc họp)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
召开
zhàokāi · triệu tập (cuộc họp)
Đồng thanh bàng
同声旁
沼zhǎo
chiểu
đầm lầy
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
沼泽
zhǎozé · đầm lầy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 招聘

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 招聘

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.