HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

抽查

trừu tra
  1. chōucháHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từ
    kiểm tra ngẫu nhiên; kiểm tra xác suất
    例: 质检部门对市场上的食品进行了抽查。 – Cơ quan kiểm định chất lượng đã kiểm tra ngẫu nhiên thực phẩm trên thị trường.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

抽
chōu
thâu
rút ra; hút (thuốc); dành ra (thời gian)
扌 tay, động tác tay + 由
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 10 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
由yóu
do
do自由
zìyóu · tự do
Đồng thanh bàng
同声旁
油yóu
du
dầu; mỡ; xăng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
加油
jiāyóu · cố lên; đổ xăng
Đồng thanh bàng
同声旁
邮yóu
bưu
thư, bưu phẩm; email
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
邮件
yóujiàn · thư, bưu phẩm; email
Đồng thanh bàng
同声旁
届jiè
giới
khóa, kỳ, lần (hội nghị, thi đấu, tốt nghiệp)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 尸 thân người, nhà
届时
jièshí · đến lúc đó; khi ấy
Đồng thanh bàng
同声旁
袖xiù
tụ
tay áo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần
袖子
xiùzi · tay áo
Đồng thanh bàng
同声旁
轴zhòu
trục
tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 车 xe
压轴
yāzhòu · tiết mục chốt (cuối và đặc sắc nhất)
Đồng thanh bàng
同声旁
笛dí
địch
sáo (trúc)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ ⺮ tre
笛子
dízi · sáo (trúc)
Đồng thanh bàng
同声旁
庙miào
miếu
miếu; đền; chùa
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 广 mái nhà rộng
庙会
miàohuì · hội chùa; hội đình; hội miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
迪dí
địch
gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 辶 đi, di chuyển
启迪
qǐdí · gợi mở; khai sáng; dẫn dắt
Đồng thanh bàng
同声旁
宙zhòu
trụ
vũ trụ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 宀 mái nhà
宇宙
yǔzhòu · vũ trụ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 抽查
查
chá
tra
tra; kiểm tra; điều tra
木 cây, gỗ + 旦
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
但dàn
đãn
nhưng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 亻 người
不但
bùdàn · không những (… mà còn …)
Đồng thanh bàng
同声旁
担dān
đam
gánh; đảm nhận; gánh vác
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 扌 tay, động tác tay
承担
chéngdān · chịu trách nhiệm
Đồng thanh bàng
同声旁
旦dàn
đán
một khi
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 日 mặt trời, thời gian
一旦
yīdàn · một khi
Đồng thanh bàng
同声旁
坦tǎn
thản
bằng phẳng
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 土 đất
平坦
píngtǎn · bằng phẳng
Đồng thanh bàng
同声旁
胆dǎn
đảm
mật (túi mật); gan, lòng can đảm
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
大胆
dàdǎn · mạnh dạn, táo bạo, gan dạ
Đồng thanh bàng
同声旁
渣zhā
tra
cặn; bã; vụn
Hình bàng: 木 cây, gỗ ≠ 氵 nước
渣子
zhāzi · cặn, bã; vụn, mảnh vụn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 木 dễ lẫn với 扌: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 抽查

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác