墙
tường
- qiángHSK2danh từphồn thể 牆tường例: 墙上贴满了海报。 – Trên tường dán đầy áp phích.
1
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
墙
qiáng
tường
tường
土 đất + 啬
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 啬 | sè sắc | keo kiệt; bủn xỉn | 吝啬 lìnsè · keo kiệt; bủn xỉn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 墙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 强 | qiáng cường | mạnh, giỏi; hơn | HSK3 |
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.