才干
tài cán
- cáigànHSK7–9danh từphồn thể 才幹tài cán; năng lực例: 他在政治方面没什么才干。 – Ông ấy chẳng có tài cán gì về mặt chính trị.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
才
cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 材 | cái tài | giáo trình | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 财 | cái tài | tài sản | 财产 cáichǎn · tài sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 才干
干
gàn
can
khô
一 một + 十
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 赶 | gǎn cẩn | đuổi theo; vội, gấp; đuổi kịp Hình bàng: 一 một ≠ 走 chạy, đi | 赶到 gǎndào · vội đến, kịp đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 汗 | hàn hãn | mồ hôi Hình bàng: 一 một ≠ 氵 nước | 出汗 chūhàn · ra mồ hôi, đổ mồ hôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杆 | gǎn can | cán; thân (vật dài nhỏ như bút, súng) Hình bàng: 一 một ≠ 木 cây, gỗ | 杠杆 gànggǎn · đòn bẩy (cả nghĩa bóng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刊 | kān san | báo chí (báo và tạp chí) Hình bàng: 一 một ≠ 刂 dao, cắt | 报刊 bàokān · báo chí (báo và tạp chí) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肝 | gān can | gan Hình bàng: 一 một ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肝脏 gānzàng · gan (lá gan) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旱 | hàn hạn | hạn; khô hạn; (thuộc) trên cạn Hình bàng: 一 một ≠ 日 mặt trời, thời gian | 干旱 gānhàn · khô hạn; hạn hán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 奸 | jiān gian | gian trá; xảo quyệt Hình bàng: 一 một ≠ 女 phụ nữ | 奸诈 jiānzhà · gian trá; xảo quyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 竿 | gān can | cây sào tre Hình bàng: 一 một ≠ ⺮ tre | 竹竿 zhúgān · cây sào tre | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 千 | qiān thiên | nghìn | 千克 qiānkè · ki-lô-gam (kg) | Chữ hình cận 形近字 |
| 于 | yú vu | ở; vào (lúc); so với (văn viết) | 等于 děngyú · bằng | Chữ hình cận 形近字 |
👀 千 / 干 / 于: 千: nét đầu là nét phẩy. 干: ngang thẳng, sổ thẳng. 于: nét sổ có móc.
Trong từ 才干
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.