煽
phiến
- shānHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025煽动: kích động; xúi giục例: 有人在网上煽动网友攻击这位明星。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
煽
shān
phiến
火 lửa + 扇
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 扇 | shàn phiến | quạt; tát Hình bàng: 火 lửa ≠ 户 cửa | 扇子 shànzi · cái quạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 煽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.