慰劳
uỷ lao
- wèiláoHSK7–9động từphồn thể 慰勞úy lạo; khao thưởng, động viên例: 比赛结束后,经理请全体队员吃饭,慰劳大家。 – Sau trận đấu, quản lý mời toàn đội đi ăn để khao thưởng mọi người.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
慰
wèi
uỷ
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 尉
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 熨 | yùn uý | là; ủi (quần áo) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 火 lửa | 熨 yùn · là; ủi (quần áo) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蔚 | wèi uý | xanh thẳm; xanh biếc Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 艹 cỏ, cây | 蔚蓝 wèilán · xanh thẳm; xanh biếc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 慰劳
劳
láo
lao
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 捞 | lāo lao | vớt; mò; kiếm chác | 打捞 dǎlāo · trục vớt; vớt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唠 | láo lao | lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | 唠叨 láodao · lải nhải; cằn nhằn; lắm lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涝 | lào lạo | úng; ngập úng | 涝 lào · úng; ngập úng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 慰劳
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.