愈来愈
dũ lai dũ
- yù lái yùHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 愈來愈càng ngày càng (văn viết)例: 天气愈来愈冷,路上的行人也少了。 – Trời càng ngày càng lạnh, người đi đường cũng ít đi.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
愈
yù
dũ
càng; (văn) khỏi bệnh
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 俞
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 输 | shū thâu | thua Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 车 xe | 输入 shūrù · nhập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 偷 | tōu thâu | ăn trộm Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 亻 người | 偷偷 tōutōu · lén, lén lút | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 愉 | yú du | vui vẻ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 愉快 yúkuài · vui vẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喻 | yù dụ | ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 比喻 bǐyù · ví von, so sánh; phép ví von, ẩn dụ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逾 | yú du | quá hạn Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển | 逾期 yúqī · quá hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 愈来愈
来
lái
lai
đến
7 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 睐 | lài lãi | ưu ái; được ưa chuộng | 青睐 qīnglài · ưu ái; được ưa chuộng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 束 | shù thúc | bó (hoa…) | 结束 jiéshù · kết thúc | Chữ hình cận 形近字 |
👀 来 / 束: 来: hai chấm ở hai bên phía trên. 束 = 木 + 口 (bó cây lại).
Trong từ 愈来愈
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.