情谊
tình nghị
- qíngyìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 情誼tình nghĩa; tình bạn例: 我们几十年的同学情谊一直没有变。 – Tình bạn học mấy chục năm của chúng tôi vẫn không hề thay đổi.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
情
qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
忄 tim, tình cảm + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 青 | qīng thanh | xanh (lam, lục); (quả) còn xanh Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 青年 qīngnián · thanh niên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 情谊
谊
yì
nghị
讠 lời nói + 宜
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宜 | yí nghi | rẻ Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 宀 mái nhà | 便宜 piányi · rẻ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 情谊
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 轻易 | qīngyì khinh dịch | dễ dàng (làm trạng ngữ), khinh suất | HSK4 |