恐怖

khủng bố
  1. kǒngbùHSK7–9tính từ
    kinh hoàng; đáng sợ; khủng bố
    例: 我从没读过那么恐怖的小说。 – Tôi chưa từng đọc cuốn tiểu thuyết nào đáng sợ đến thế.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

kǒng
khủng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 巩
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
筑zhù
trúc
xây, đắp; xây dựng
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ ⺮ tre
建筑
jiànzhù · xây dựng; công trình kiến trúc
Đồng thanh bàng
同声旁
巩gǒng
củng
củng cố; vững chắc
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 工 công việc
巩固
gǒnggù · củng cố; vững chắc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恐怖
bù
bố
忄 tim, tình cảm + 布
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
布bù
bố
vải公布
gōngbù · công bố
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恐怖

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.