HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

恋恋不舍

luyến luyến bất xá
  1. liànliàn-bùshěHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 戀戀不捨
    lưu luyến không rời
    例: 假期结束了,孩子们恋恋不舍地离开了奶奶家。 – Kỳ nghỉ kết thúc, lũ trẻ lưu luyến rời khỏi nhà bà.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

恋
liàn
luyến
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 亦
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
变biàn
biến
thay đổi; biến đổi; trở nên
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 又 tay
变成
biànchéng · biến thành; trở thành
Đồng thanh bàng
同声旁
弯wān
loan
cong; uốn cong; khúc quanh
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 弓 cái cung
转弯
zhuǎnwān · rẽ, quẹo
Đồng thanh bàng
同声旁
亦yì
diệc
cũng (văn viết)不亦乐乎
bùyìlèhū · (vốn) chẳng vui lắm sao; vô cùng, tối mắt tối mũi (chỉ mức độ)
Đồng thanh bàng
同声旁
迹jì
tích
tuyệt tích; biến mất hẳn
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 辶 đi, di chuyển
绝迹
juéjì · tuyệt tích; biến mất hẳn
Đồng thanh bàng
同声旁
孪luán
loan
sinh đôi; song sinh
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 子 con
孪生
luánshēng · sinh đôi; song sinh
Đồng thanh bàng
同声旁
蛮mán
man
khá; rất (khẩu ngữ); ngang ngược, man rợ
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 虫 sâu bọ
野蛮
yěmán · dã man, man rợ; thô lỗ, vô văn hóa
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恋恋不舍
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
怀huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm
怀念
huáiniàn · hoài niệm
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 恋恋不舍
舍

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 恋恋不舍

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác