怠慢
đãi mạn
- dàimànHSK7–9động từlạnh nhạt; tiếp đãi không chu đáo例: 招待不周,怠慢了各位,请多包涵。 – Tiếp đãi không chu đáo, đã thất lễ với quý vị, mong được lượng thứ.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
怠
dài
đãi
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 台
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 台 | tái đài | sân khấu, bục; chiếc (máy móc) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 口 miệng, nói, ăn | 电台 diàntái · đài phát thanh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 始 | shǐ thuỷ | bắt đầu Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 女 phụ nữ | 开始 kāishǐ · bắt đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 治 | zhì chí | chữa (bệnh); cai trị, quản lý Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 氵 nước | 政治 zhèngzhì · chính trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 抬 | tái đài | nâng, khiêng; ngẩng (đầu) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 扌 tay, động tác tay | 抬头 táitóu · ngẩng đầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胎 | tāi thai | thai; lốp xe; (M) lứa, lần sinh Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 轮胎 lúntāi · lốp xe | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冶 | yě dã | hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 冫 băng, lạnh | 陶冶 táoyě · hun đúc; bồi dưỡng (tâm hồn, tính cách) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怡 | yí di | thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 忄 tim, tình cảm | 怡然自得 yírán-zìdé · thư thái tự tại; vui vẻ mãn nguyện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 怠慢
慢
màn
mạn
chậm
忄 tim, tình cảm + 曼
14 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 漫 | màn mạn | tràn ra; khắp; tùy ý, không bó buộc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước | 浪漫 làngmàn · lãng mạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 馒 | mán mạn | bánh bao không nhân, màn thầu Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 饣 ăn uống | 馒头 mántou · bánh bao không nhân, màn thầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蔓 | màn mạn | dây leo Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 藤蔓 téngmàn · dây leo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 怠慢
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.