汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

怀抱

hoài bão
  1. huáibàoHSK7–9động từ / danh từphồn thể 懷抱
    vòng tay; lòng (mẹ); ôm ấp, ấp ủ (hoài bão)
    例: 孩子扑进了妈妈温暖的怀抱。 – Đứa bé nhào vào vòng tay ấm áp của mẹ.
14
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

怀
huái
hoài
lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung
忄 tim, tình cảm + 不
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
不bù
bất
không
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 丆
不大
bù dà · không lớn; không… lắm
Đồng thanh bàng
同声旁
还huán
hoàn
vẫn, còn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 辶 đi, di chuyển
还是
háishi · vẫn còn, hay là
Đồng thanh bàng
同声旁
坏huài
hoại
hỏng, xấu
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 土 đất
坏处
huàichù · cái hại; mặt xấu
Đồng thanh bàng
同声旁
杯bēi
bôi
cốc; ly (lượng từ)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 木 cây, gỗ
杯子
bēizi · cốc
Đồng thanh bàng
同声旁
环huán
hoàn
vòng, khoen; khâu (mắt xích)
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 王 ngọc, đá quý
环保
huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường
Đồng thanh bàng
同声旁
否fǒu
phủ
phủ định
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 口 miệng, nói, ăn
否定
fǒudìng · phủ định
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 怀抱
抱
bào
bão
ôm
扌 tay, động tác tay + 包
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
包bāo
bao
túi, bao
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 勹 bọc lại
包子
bāozi · bánh bao
Đồng thanh bàng
同声旁
饱bǎo
bão
no
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 饣 ăn uống
饱和
bǎohé · bão hòa
Đồng thanh bàng
同声旁
泡pào
phao
ngâm; pha (trà); bong bóng, bọt
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 氵 nước
灯泡
dēngpào · bóng đèn; (lóng) kỳ đà cản mũi
Đồng thanh bàng
同声旁
炮pào
pháo
pháo (súng pháo); pháo nổ
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 火 lửa
鞭炮
biānpào · pháo
Đồng thanh bàng
同声旁
胞bāo
bào
đồng bào; anh chị em ruột
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
同胞
tóngbāo · đồng bào; anh chị em ruột
Đồng thanh bàng
同声旁
雹báo
bạc
mưa đá; hạt mưa đá
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 雨 mưa, thời tiết
冰雹
bīngbáo · mưa đá; hạt mưa đá
Đồng thanh bàng
同声旁
刨páo
bào
đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt
刨
páo · đào; bới; (khẩu ngữ) trừ đi
Đồng thanh bàng
同声旁
袍páo
bào
sườn xám
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 衤 áo quần
旗袍
qípáo · sườn xám
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 怀抱

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác