忧郁
ưu uất
- yōuyùHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 憂鬱u buồn; trầm uất, sầu muộn例: 他最近总是一副忧郁的样子,好像有什么心事。 – Dạo này anh ấy lúc nào cũng mang vẻ u buồn, như có tâm sự gì đó.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忧
yōu
ưu
忄 tim, tình cảm + 尤
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 优 | yōu ưu | ưu, tốt; ưu tú, xuất sắc Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 亻 người | 优点 yōudiǎn · ưu điểm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尤 | yóu vưu | đặc biệt là Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 尢 | 尤其 yóuqí · đặc biệt là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扰 | rǎo nhiễu | làm phiền Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay | 打扰 dǎrǎo · làm phiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犹 | yóu do | do dự Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật | 犹豫 yóuyù · do dự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忧郁
郁
yù
uất
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 有
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 有 | yǒu hữu | có | 还有 hái yǒu · còn; vẫn còn; ngoài ra còn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贿 | huì hối | hối lộ; đút lót Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 贝 tiền, của cải | 贿赂 huìlù · hối lộ; đút lót | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 忧郁
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.