忍心
nhẫn tâm
- rěnxīnHSK7–9nỡ lòng; đành lòng例: 看到孩子哭得那么伤心,她不忍心再批评他了。 – Thấy con khóc đau lòng như vậy, cô ấy không nỡ trách mắng nữa.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忍
rěn
nhẫn
nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刃
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 韧 | rèn nhận | dẻo dai; bền bỉ; kiên cường Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 韦 | 坚韧 jiānrèn · dẻo dai; bền bỉ; kiên cường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忍心
心
xīn
tâm
tim; lòng, tâm
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 虑 | lǜ lự | suy nghĩ | 考虑 kǎolǜ · suy nghĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闷 | mèn muộn | ngột ngạt; bí hơi; đậy kín, ủ | 郁闷 yùmèn · buồn bực; ấm ức; chán nản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芯 | xīn tâm | chip; vi mạch | 芯片 xīnpiàn · chip; vi mạch | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忍心
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.